заполне́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- làm đầy, lấp đầy, chất đầy, nhét đầy, đổ đầy, làm chậtнаполнениеsự
- điền vào, ghi vào, kê vàoанкеты и т. п.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заполне́ние | заполне́ния |
| Sinh cách | заполне́ния | заполне́ний |
| Tặng cách | заполне́нию | заполне́ниям |
| Đối cách | заполне́ние | заполне́ния |
| Công cụ cách | заполне́нием | заполне́ниями |
| Giới cách | заполне́нии | заполне́ниях |