запе́рший заперший
tính từ
Nghĩa
- đã khóa, đã đóng then
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | запе́рший | запе́ршее | запе́ршая | запе́ршие |
|---|
| Sinh cách | запе́ршего | запе́ршего | запе́ршей | запе́рших |
|---|
| Tặng cách | запе́ршему | запе́ршему | запе́ршей | запе́ршим |
|---|
| Đối cách | запе́ршего, запе́рший | запе́ршее | запе́ршую | запе́рших, запе́ршие |
|---|
| Công cụ cách | запе́ршим | запе́ршим | запе́ршей, запе́ршею | запе́ршими |
|---|
| Giới cách | запе́ршем | запе́ршем | запе́ршей | запе́рших |
|---|
запере́ть запереть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chặnперегородить проход
- bịt lốiперегородить проход
- nhốtпоместить в замкнутое пространство
- khóaзакрыть на замок
- nhốt lạiпоместить в замкнутое пространство
- chặn kínперегородить проход
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | запру́ |
|---|
| ты | запрёшь |
|---|
| он / она / оно | запрёт |
|---|
| мы | запрём |
|---|
| вы | запрёте |
|---|
| они | запру́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | за́пер |
|---|
| Giống cái | заперла́ |
|---|
| Giống trung | за́перло |
|---|
| Số nhiều | за́перли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | запри́ |
|---|
| Số nhiều | запри́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | запе́рший |
|---|
| Bị động | — | за́пертый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | запере́в, заперши |
|---|