Nghĩa
- khóa... lạiна замок
- nhốt, giamгде-л.
- đóng, vây kín, bao vây, phong tỏaпрекращать доступ, лишать выхода
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | запира́ю |
|---|
| ты | запира́ешь |
|---|
| он / она / оно | запира́ет |
|---|
| мы | запира́ем |
|---|
| вы | запира́ете |
|---|
| они | запира́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | запира́л |
|---|
| Giống cái | запира́ла |
|---|
| Giống trung | запира́ло |
|---|
| Số nhiều | запира́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | запира́й |
|---|
| Số nhiều | запира́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | запира́ющий | запира́вший |
|---|
| Bị động | запира́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | запира́я | запира́в, запиравши |
|---|
Ví dụ
запирать дверь
khóa cửa
запирать дверь на засов
cài [then] cửa
запирать дом
khóa nhà