за́мкнутый замкнутый

tính từ

Nghĩa

  1. biệt lập, riêng biệt, tách biệtобособленный
  2. hẹp, hẹp hòi, hạn chế, thu hẹpограниченный
  3. kín đáo, không cởi mởнеобщительный
  4. kín, đóng kínсмыкающийся

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́мкнутыйза́мкнутоеза́мкнутаяза́мкнутые
Sinh cáchза́мкнутогоза́мкнутогоза́мкнутойза́мкнутых
Tặng cáchза́мкнутомуза́мкнутомуза́мкнутойза́мкнутым
Đối cáchза́мкнутый, за́мкнутогоза́мкнутоеза́мкнутуюза́мкнутые, за́мкнутых
Công cụ cáchза́мкнутымза́мкнутымза́мкнутой, за́мкнутоюза́мкнутыми
Giới cáchза́мкнутомза́мкнутомза́мкнутойза́мкнутых
Dạng ngắnза́мкнутза́мкнутоза́мкнутаза́мкнуты

Ví dụ

  • замкнутый кружож
    tổ hẹp
  • вести замкнутыйую жизнь
    sống ẩn dật, ẩn cư
  • замкнутые валютно-финансовые зоны
    những khu vực tiền tệ tài chính riêng biệt

Từ liên quan

замкну́ть замкнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khóa, đóng kín

Chia động từ

Tương lai
язамкну́
тызамкнёшь
он / она / онозамкнёт
мызамкнём
вызамкнёте
онизамкну́т
Quá khứ
Giống đựcзамкну́л
Giống cáiзамкну́ла
Giống trungзамкну́ло
Số nhiềuзамкну́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамкни́
Số nhiềuзамкни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замкну́вший
Bị động—за́мкнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замкну́в, замкнувши

Từ liên quan