за́мок
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lâu đài
- thành trì
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́мок | за́мки |
| Sinh cách | за́мка | за́мков |
| Tặng cách | за́мку | за́мкам |
| Đối cách | за́мок | за́мки |
| Công cụ cách | за́мком | за́мками |
| Giới cách | за́мке | за́мках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́мок | за́мки |
| Sinh cách | за́мка | за́мков |
| Tặng cách | за́мку | за́мкам |
| Đối cách | за́мок | за́мки |
| Công cụ cách | за́мком | за́мками |
| Giới cách | за́мке | за́мках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | замо́к | замки́ |
| Sinh cách | замка́ | замко́в |
| Tặng cách | замку́ | замка́м |
| Đối cách | замо́к | замки́ |
| Công cụ cách | замко́м | замка́ми |
| Giới cách | замке́ | замка́х |