задуше́вный
tính từ
Nghĩa
- tha thiết, thiết tha, tâm tìnhсокровенный
- thành tâm, chân tình, thành khẩn, thật lòng, thực tìnhсердечный
- Thân, chí thân, chí thiết, thân tình, thân mật, thân thiết
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | задуше́вный | задуше́вное | задуше́вная | задуше́вные |
| Sinh cách | задуше́вного | задуше́вного | задуше́вной | задуше́вных |
| Tặng cách | задуше́вному | задуше́вному | задуше́вной | задуше́вным |
| Đối cách | задуше́вный, задуше́вного | задуше́вное | задуше́вную | задуше́вные, задуше́вных |
| Công cụ cách | задуше́вным | задуше́вным | задуше́вной, задуше́вною | задуше́вными |
| Giới cách | задуше́вном | задуше́вном | задуше́вной | задуше́вных |
| Dạng ngắn | задуше́вен | задуше́вно | задуше́вна | задуше́вны |
Ví dụ
- задушевный другngười bạn thân (chí thân, chí thiết)
- задушевный разговорcuộc nói chuyện thân tình (thân mật)
- задушевное чувствоtình cảm tha thiết (thiết tha)