задева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- động đến, xúc phạm, làm tổn thương
- va vào, đụng vào
- chạm vào, quệt vào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | задева́ю |
| ты | задева́ешь |
| он / она / оно | задева́ет |
| мы | задева́ем |
| вы | задева́ете |
| они | задева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | задева́л |
| Giống cái | задева́ла |
| Giống trung | задева́ло |
| Số nhiều | задева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | задева́й |
| Số nhiều | задева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | задевающий | задева́вший |
| Bị động | задеваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | задева́я | задевав, задевавши |