заде́ть задеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. động đến, tác độngзатронуть, поразить
  2. sượt qua làm bị thươngранить, слегка повредить при ранении
  3. chạm, khơi độngdisturb some feeling
  4. sượt trúngранить, слегка повредить при ранении
  5. làm tổn thương, xúc phạmобидеть, раздразнить
  6. xúc phạmобидеть, раздразнить
  7. chạm vào, quệt vào
  8. chạm vàoкоснуться кого-либо или чего-либо при движении

Chia động từ

Tương lai
язаде́ну
тызаде́нешь
он / она / онозаде́нет
мызаде́нем
вызаде́нете
онизаде́нут
Quá khứ
Giống đựcзаде́л
Giống cáiзаде́ла
Giống trungзаде́ло
Số nhiềuзаде́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаде́нь
Số nhiềuзаде́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заде́вший
Bị động—заде́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заде́в, задевши