задева́вший задевавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã liên quan, đã ảnh hưởng
  2. đã xúc phạm, đã làm đau lòng
  3. đã chạm vào, đã quệt qua

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзадева́вшийзадева́вшеезадева́вшаязадева́вшие
Sinh cáchзадева́вшегозадева́вшегозадева́вшейзадева́вших
Tặng cáchзадева́вшемузадева́вшемузадева́вшейзадева́вшим
Đối cáchзадева́вшего, задева́вшийзадева́вшеезадева́вшуюзадева́вших, задева́вшие
Công cụ cáchзадева́вшимзадева́вшимзадева́вшей, задева́вшеюзадева́вшими
Giới cáchзадева́вшемзадева́вшемзадева́вшейзадева́вших

задева́ть задевать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. động đến, xúc phạm, làm tổn thương
  2. va vào, đụng vào
  3. chạm vào, quệt vào

Chia động từ

Hiện tại
язадева́ю
тызадева́ешь
он / она / онозадева́ет
мызадева́ем
вызадева́ете
онизадева́ют
Quá khứ
Giống đựcзадева́л
Giống cáiзадева́ла
Giống trungзадева́ло
Số nhiềuзадева́ли
Mệnh lệnh
Số ítзадева́й
Số nhiềuзадева́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзадевающийзадева́вший
Bị độngзадеваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзадева́язадевав, задевавши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa