задева́вший
tính từ
Nghĩa
- đã liên quan, đã ảnh hưởng
- đã xúc phạm, đã làm đau lòng
- đã chạm vào, đã quệt qua
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | задева́вший | задева́вшее | задева́вшая | задева́вшие |
| Sinh cách | задева́вшего | задева́вшего | задева́вшей | задева́вших |
| Tặng cách | задева́вшему | задева́вшему | задева́вшей | задева́вшим |
| Đối cách | задева́вшего, задева́вший | задева́вшее | задева́вшую | задева́вших, задева́вшие |
| Công cụ cách | задева́вшим | задева́вшим | задева́вшей, задева́вшею | задева́вшими |
| Giới cách | задева́вшем | задева́вшем | задева́вшей | задева́вших |