загляну́вший заглянувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhìn vào, đã liếc vào, đã ghé qua, người đã nhìn vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзагляну́вшийзагляну́вшеезагляну́вшаязагляну́вшие
Sinh cáchзагляну́вшегозагляну́вшегозагляну́вшейзагляну́вших
Tặng cáchзагляну́вшемузагляну́вшемузагляну́вшейзагляну́вшим
Đối cáchзагляну́вшего, загляну́вшийзагляну́вшеезагляну́вшуюзагляну́вших, загляну́вшие
Công cụ cáchзагляну́вшимзагляну́вшимзагляну́вшей, загляну́вшеюзагляну́вшими
Giới cáchзагляну́вшемзагляну́вшемзагляну́вшейзагляну́вших

загляну́ть заглянуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ghé thămзайти
  2. ghé qua
  3. ghé qua, ghé thăm
  4. nhìn vàoпосмотреть внутрь
  5. liếc nhìn, nhìn
  6. ghé vàoзайти
  7. nhìn trộm vàoпосмотреть внутрь

Chia động từ

Tương lai
язагляну́
тызагля́нешь
он / она / онозагля́нет
мызагля́нем
вызагля́нете
онизагля́нут
Quá khứ
Giống đựcзагляну́л
Giống cáiзагляну́ла
Giống trungзагляну́ло
Số nhiềuзагляну́ли
Mệnh lệnh
Số ítзагляни́
Số nhiềuзагляни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—загляну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—загляну́в, заглянувши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa