заве́дующий заведующий

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Quản lý, quản trị, phụ trách, chủ nhiệm, giám đốc, trưởng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзаве́дующийзаве́дующие
Sinh cáchзаве́дующегозаве́дующих
Tặng cáchзаве́дующемузаве́дующим
Đối cáchзаве́дующегозаве́дующих
Công cụ cáchзаве́дующимзаве́дующими
Giới cáchзаве́дующемзаве́дующих

Ví dụ

  • заведующий учебной частью
    trưởng phòng giáo vụ
  • заведующий кафедрой
    chủ nhiệm bộ môn
  • заведующий детским садом
    người phụ trách vườn trẻ

Từ liên quan

заве́дующий заведующий

tính từ

Nghĩa

  1. quản lý, phụ trách

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаве́дующийзаве́дующеезаве́дующаязаве́дующие
Sinh cáchзаве́дующегозаве́дующегозаве́дующейзаве́дующих
Tặng cáchзаве́дующемузаве́дующемузаве́дующейзаве́дующим
Đối cáchзаве́дующего, заве́дующийзаве́дующеезаве́дующуюзаве́дующих, заве́дующие
Công cụ cáchзаве́дующимзаве́дующимзаве́дующей, заве́дующеюзаве́дующими
Giới cáchзаве́дующемзаве́дующемзаве́дующейзаве́дующих

заве́довать заведовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Quản lý, phụ trách, quản đốc, giám đốc, điều khiển

Chia động từ

Hiện tại
язаве́дую
тызаве́дуешь
он / она / онозаве́дует
мызаве́дуем
вызаве́дуете
онизаве́дуют
Quá khứ
Giống đựcзаве́довал
Giống cáiзаве́довала
Giống trungзаве́довало
Số nhiềuзаве́довали
Mệnh lệnh
Số ítзаве́дуй
Số nhiềuзаве́дуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаве́дующийзаве́довавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаве́дуязаведовавши

Ví dụ

  • заведовать складом
    quản lý kho, quản kho
  • заведовать снабжением
    phụ trách việc tiếp tế

Từ liên quan