заве́довать заведовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Quản lý, phụ trách, quản đốc, giám đốc, điều khiển

Chia động từ

Hiện tại
язаве́дую
тызаве́дуешь
он / она / онозаве́дует
мызаве́дуем
вызаве́дуете
онизаве́дуют
Quá khứ
Giống đựcзаве́довал
Giống cáiзаве́довала
Giống trungзаве́довало
Số nhiềuзаве́довали
Mệnh lệnh
Số ítзаве́дуй
Số nhiềuзаве́дуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаве́дующийзаве́довавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаве́дуязаведовавши

Ví dụ

  • заведовать складом
    quản lý kho, quản kho
  • заведовать снабжением
    phụ trách việc tiếp tế

Từ liên quan