заве́довать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Quản lý, phụ trách, quản đốc, giám đốc, điều khiển
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заве́дую |
| ты | заве́дуешь |
| он / она / оно | заве́дует |
| мы | заве́дуем |
| вы | заве́дуете |
| они | заве́дуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заве́довал |
| Giống cái | заве́довала |
| Giống trung | заве́довало |
| Số nhiều | заве́довали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заве́дуй |
| Số nhiều | заве́дуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заве́дующий | заве́довавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заве́дуя | заведовавши |
Ví dụ
- заведовать складомquản lý kho, quản kho
- заведовать снабжениемphụ trách việc tiếp tế