зав
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- trưởng bộ phậnboss, director
- người quản lý
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зав | за́вы |
| Sinh cách | за́ва | за́вов |
| Tặng cách | за́ву | за́вам |
| Đối cách | за́ва | за́вов |
| Công cụ cách | за́вом | за́вами |
| Giới cách | за́ве | за́вах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зав | за́вы |
| Sinh cách | за́ва | за́вов |
| Tặng cách | за́ву | за́вам |
| Đối cách | за́ва | за́вов |
| Công cụ cách | за́вом | за́вами |
| Giới cách | за́ве | за́вах |