забо́тящий заботящий

tính từ

Nghĩa

  1. quan tâm, lo lắng, chăm nom

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзабо́тящийзабо́тящеезабо́тящаязабо́тящие
Sinh cáchзабо́тящегозабо́тящегозабо́тящейзабо́тящих
Tặng cáchзабо́тящемузабо́тящемузабо́тящейзабо́тящим
Đối cáchзабо́тящего, забо́тящийзабо́тящеезабо́тящуюзабо́тящих, забо́тящие
Công cụ cáchзабо́тящимзабо́тящимзабо́тящей, забо́тящеюзабо́тящими
Giới cáchзабо́тящемзабо́тящемзабо́тящейзабо́тящих

забо́тить заботить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm. . . lo nghĩlo âu, lo lắng, lo ngại, băn khoăn, áy náy

Chia động từ

Hiện tại
язабо́чу
тызабо́тишь
он / она / онозабо́тит
мызабо́тим
вызабо́тите
онизабо́тят
Quá khứ
Giống đựcзабо́тил
Giống cáiзабо́тила
Giống trungзабо́тило
Số nhiềuзабо́тили
Mệnh lệnh
Số ítзабо́ть
Số nhiềuзабо́тьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзабо́тящийзабо́тивший
Bị độngзаботимыйзабоченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзабо́тязаботив, заботивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa