озабо́тить озаботить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm bận tâm, bận trí, bận lòng, lo nghĩ, lo liệu, lo lắng

Chia động từ

Tương lai
яозабо́чу
тыозабо́тишь
он / она / оноозабо́тит
мыозабо́тим
выозабо́тите
ониозабо́тят
Quá khứ
Giống đựcозабо́тил
Giống cáiозабо́тила
Giống trungозабо́тило
Số nhiềuозабо́тили
Mệnh lệnh
Số ítозабо́ть
Số nhiềuозабо́тьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—озабо́тивший
Bị động—озабо́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—озабо́тив, озаботивши

Ví dụ

  • озаботить, чтобы...
    lo lắng làm sao để..., lo liệu sao cho...