озабо́тить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm bận tâm, bận trí, bận lòng, lo nghĩ, lo liệu, lo lắng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | озабо́чу |
| ты | озабо́тишь |
| он / она / оно | озабо́тит |
| мы | озабо́тим |
| вы | озабо́тите |
| они | озабо́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | озабо́тил |
| Giống cái | озабо́тила |
| Giống trung | озабо́тило |
| Số nhiều | озабо́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | озабо́ть |
| Số nhiều | озабо́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | озабо́тивший |
| Bị động | — | озабо́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | озабо́тив, озаботивши |
Ví dụ
- озаботить, чтобы...lo lắng làm sao để..., lo liệu sao cho...