жило́й
tính từ
Nghĩa
- có người ởобитаемый
- Ở
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жило́й | жило́е | жила́я | жилы́е |
| Sinh cách | жило́го | жило́го | жило́й | жилы́х |
| Tặng cách | жило́му | жило́му | жило́й | жилы́м |
| Đối cách | жило́й | жило́е | жилу́ю | жилы́е |
| Công cụ cách | жилы́м | жилы́м | жило́й | жилы́ми |
| Giới cách | жило́м | жило́м | жило́й | жилы́х |
Ví dụ
- жилой дом, жилое зданиеnhà ở
- жилая комнатаphòng ở
- жилоймассивkhu nhà ở
