теку́чий
tính từ
Nghĩa
- lưu động, lưu chuyển, không cố địnhнепостоянный
- lưu, chảyпроточный
- Lưu, lỏng, chảy được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | теку́чий | теку́чее | теку́чая | теку́чие |
| Sinh cách | теку́чего | теку́чего | теку́чей | теку́чих |
| Tặng cách | теку́чему | теку́чему | теку́чей | теку́чим |
| Đối cách | теку́чий, теку́чего | теку́чее | теку́чую | теку́чие, теку́чих |
| Công cụ cách | теку́чим | теку́чим | теку́чей, (теку́чею) | теку́чими |
| Giới cách | теку́чем | теку́чем | теку́чей | теку́чих |
| Dạng ngắn | теку́ч | теку́че | теку́ча | теку́чи |
So sánh hơn бо́лее теку́чий
So sánh nhất са́мый теку́чий
Ví dụ
- текучая водаnước chảy, lưu thủy