разжижа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hé. . . raгубы, зубы
- Mở. . . ra, buông. . . ra, thả ra, nới ra, nới lỏng, nới nhẹ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разжижа́ю |
| ты | разжижа́ешь |
| он / она / оно | разжижа́ет |
| мы | разжижа́ем |
| вы | разжижа́ете |
| они | разжижа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разжижа́л |
| Giống cái | разжижа́ла |
| Giống trung | разжижа́ло |
| Số nhiều | разжижа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разжижа́й |
| Số nhiều | разжижа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разжижа́ющий | разжижа́вший |
| Bị động | разжижа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разжижа́я | разжижав, разжижавши |
Ví dụ
- разжижать кулакmở nắm tay [ra], buông nắm tay... [ra]
- не разжижать губkhông hé môi... [ra]