Nghĩa
- cúng, quyên, hiến, quyên cúng, quyên gópВдарить
- hi sinhТ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | же́ртвую |
|---|
| ты | же́ртвуешь |
|---|
| он / она / оно | же́ртвует |
|---|
| мы | же́ртвуем |
|---|
| вы | же́ртвуете |
|---|
| они | же́ртвуют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | же́ртвовал |
|---|
| Giống cái | же́ртвовала |
|---|
| Giống trung | же́ртвовало |
|---|
| Số nhiều | же́ртвовали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | же́ртвуй |
|---|
| Số nhiều | же́ртвуйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | же́ртвующий | же́ртвовавший |
|---|
| Bị động | жертвуемый | жертвованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | же́ртвуя | жертвовавши |
|---|
Ví dụ
жертвовать собой
hi sinh thân mình, bỏ mình, hiến thân
жертвовать жизнью
hi sinh đời mình, hi sinh tính mạng
жертвовать времением
hi sinh thì giờ, không tiếc thì giờ