же́ртвенник
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bệ thờ, bàn thờ, hương án
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | же́ртвенник | же́ртвенники |
| Sinh cách | же́ртвенника | же́ртвенников |
| Tặng cách | же́ртвеннику | же́ртвенникам |
| Đối cách | же́ртвенник | же́ртвенники |
| Công cụ cách | же́ртвенником | же́ртвенниками |
| Giới cách | же́ртвеннике | же́ртвенниках |