же́нщина
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- đàn bàлицо, противоположное по полу мужчине
- Phụ nữ, đàn bà, bà
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | же́нщина | же́нщины |
| Sinh cách | же́нщины | же́нщин |
| Tặng cách | же́нщине | же́нщинам |
| Đối cách | же́нщину | же́нщин |
| Công cụ cách | же́нщиной, же́нщиною | же́нщинами |
| Giới cách | же́нщине | же́нщинах |
Ví dụ
- замужняя женщинаngười đàn bà có chồng
- женщин-врачnữ bác sĩ




