же́нский
tính từ
Nghĩa
- giống cái, cái, nữотнасящийся к особям женского полаthuộc về
- phụ nữ, đàn bà, nữ giới, nữсвойственный женщинеcủa
- Phụ nữ, đàn bà, nữ giới, nữ tính, nữ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | же́нский | же́нское | же́нская | же́нские |
| Sinh cách | же́нского | же́нского | же́нской | же́нских |
| Tặng cách | же́нскому | же́нскому | же́нской | же́нским |
| Đối cách | же́нского, же́нский | же́нское | же́нскую | же́нских, же́нские |
| Công cụ cách | же́нским | же́нским | же́нской, же́нскою | же́нскими |
| Giới cách | же́нском | же́нском | же́нской | же́нских |
Ví dụ
- женские органыcơ quan nữ
- женский цветокhoa cai
- женский родграм. — giống cái

