мужско́й
tính từ
Nghĩa
- đàn ông, nam giới, namпредназначенный для мужчинdành cho
- Đàn ông, nam giới, nam, đực, dương
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мужско́й | мужско́е | мужска́я | мужски́е |
| Sinh cách | мужско́го | мужско́го | мужско́й | мужски́х |
| Tặng cách | мужско́му | мужско́му | мужско́й | мужски́м |
| Đối cách | мужско́го, мужско́й | мужско́е | мужску́ю | мужски́х, мужски́е |
| Công cụ cách | мужски́м | мужски́м | мужско́й, мужско́ю | мужски́ми |
| Giới cách | мужско́м | мужско́м | мужско́й | мужски́х |
Ví dụ
- мужской полnam giới
- в мужской компанииtrong đám nam giới, trong bọn đàn ông, trong tụi con trai
- мужская школаtrường con trai
