жела́ющий желающий

tính từ

Nghĩa

  1. người muốn, người quan tâm
  2. sẵn lòng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжела́ющийжела́ющеежела́ющаяжела́ющие
Sinh cáchжела́ющегожела́ющегожела́ющейжела́ющих
Tặng cáchжела́ющемужела́ющемужела́ющейжела́ющим
Đối cáchжела́ющего, жела́ющийжела́ющеежела́ющуюжела́ющих, жела́ющие
Công cụ cáchжела́ющимжела́ющимжела́ющейжела́ющими
Giới cáchжела́ющемжела́ющемжела́ющейжела́ющих

жела́ть желать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chúc, cầu chúc, cầu mongД Р
  2. ham muốn, ham mêВиспытывать страсть
  3. khao khát, khát khaoсильно
  4. muốn, mong, mong muốn, mong ướcВ, Р, +инф.

Chia động từ

Hiện tại
яжела́ю
тыжела́ешь
он / она / оножела́ет
мыжела́ем
выжела́ете
онижела́ют
Quá khứ
Giống đựcжела́л
Giống cáiжела́ла
Giống trungжела́ло
Số nhiềuжела́ли
Mệnh lệnh
Số ítжела́й
Số nhiềuжела́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngжела́ющийжела́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từжела́яжелав, желавши

Ví dụ

  • желатьаю вам всего хорошего
    chúc anh vạn sự như ý
  • не желать зла кому-л.
    không mong cho ai gặp điều chẳng may
  • оставвлять желать лучшего
    còn có thể khá hơn, chưa được tốt

Từ liên quan