еле́й
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- dầu thánh, dầu xức
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | еле́й | еле́и |
| Sinh cách | еле́я | еле́ев |
| Tặng cách | еле́ю | еле́ям |
| Đối cách | еле́й | еле́и |
| Công cụ cách | еле́ем | еле́ями |
| Giới cách | еле́е | еле́ях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | еле́й | еле́и |
| Sinh cách | еле́я | еле́ев |
| Tặng cách | еле́ю | еле́ям |
| Đối cách | еле́й | еле́и |
| Công cụ cách | еле́ем | еле́ями |
| Giới cách | еле́е | еле́ях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | е́ль | е́ли |
| Sinh cách | е́ли | е́лей |
| Tặng cách | е́ли | е́лям |
| Đối cách | е́ль | е́ли |
| Công cụ cách | е́лью | е́лями |
| Giới cách | е́ли | е́лях |