еле́й елей

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. dầu thánh, dầu xức

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchеле́йеле́и
Sinh cáchеле́яеле́ев
Tặng cáchеле́юеле́ям
Đối cáchеле́йеле́и
Công cụ cáchеле́емеле́ями
Giới cáchеле́ееле́ях

Từ liên quan

ель

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Vân sam, sam mộc, bách tán, thôngPicea

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchе́лье́ли
Sinh cáchе́лие́лей
Tặng cáchе́лие́лям
Đối cáchе́лье́ли
Công cụ cáchе́льюе́лями
Giới cáchе́лие́лях

Từ liên quan