еле́йный
tính từ
Nghĩa
- Ngọt ngào, ngọt lịm, ngọt xớt, đường mật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | еле́йный | еле́йное | еле́йная | еле́йные |
| Sinh cách | еле́йного | еле́йного | еле́йной | еле́йных |
| Tặng cách | еле́йному | еле́йному | еле́йной | еле́йным |
| Đối cách | еле́йный, еле́йного | еле́йное | еле́йную | еле́йные, еле́йных |
| Công cụ cách | еле́йным | еле́йным | еле́йной, еле́йною | еле́йными |
| Giới cách | еле́йном | еле́йном | еле́йной | еле́йных |
| Dạng ngắn | еле́ен | еле́йно | еле́йна | еле́йны |
Ví dụ
- елейным голосомvới giọng ngọt ngào