ежеме́сячный
tính từ
Nghĩa
- Hằng tháng, hàng tháng, mỗi tháng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ежеме́сячный | ежеме́сячное | ежеме́сячная | ежеме́сячные |
| Sinh cách | ежеме́сячного | ежеме́сячного | ежеме́сячной | ежеме́сячных |
| Tặng cách | ежеме́сячному | ежеме́сячному | ежеме́сячной | ежеме́сячным |
| Đối cách | ежеме́сячный | ежеме́сячное | ежеме́сячную | ежеме́сячные |
| Công cụ cách | ежеме́сячным | ежеме́сячным | ежеме́сячной | ежеме́сячными |
| Giới cách | ежеме́сячном | ежеме́сячном | ежеме́сячной | ежеме́сячных |
Ví dụ
- ежемесячный журнал[tờ] tạp chí hàng tháng, nguyệt san, nguyệt báo
- ежемесячный взносnguyệt liễm, nguyệt phí