ежедне́вный
tính từ
Nghĩa
- Hằng ngày, hàng ngày, mỗi ngày
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ежедне́вный | ежедне́вное | ежедне́вная | ежедне́вные |
| Sinh cách | ежедне́вного | ежедне́вного | ежедне́вной | ежедне́вных |
| Tặng cách | ежедне́вному | ежедне́вному | ежедне́вной | ежедне́вным |
| Đối cách | ежедне́вный | ежедне́вное | ежедне́вную | ежедне́вные |
| Công cụ cách | ежедне́вным | ежедне́вным | ежедне́вной | ежедне́вными |
| Giới cách | ежедне́вном | ежедне́вном | ежедне́вной | ежедне́вных |
Ví dụ
- ежедневная газета[tờ] báo hằng ngày, nhật báo, nhật trình
