дрянь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- mụ khốn nạn
- rác rưởi, đồ bỏ đi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дря́нь | дря́ни |
| Sinh cách | дря́ни | дря́ней |
| Tặng cách | дря́ни | дря́ням |
| Đối cách | дря́нь | дря́ни |
| Công cụ cách | дря́нью | дря́нями |
| Giới cách | дря́ни | дря́нях |
