дрянно́й
tính từ
Nghĩa
- Xấu, tồi, xấu xa, tồi tàn, tồi tệ, không ra gìthông tục
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дрянно́й | дрянно́е | дрянна́я | дрянны́е |
| Sinh cách | дрянно́го | дрянно́го | дрянно́й | дрянны́х |
| Tặng cách | дрянно́му | дрянно́му | дрянно́й | дрянны́м |
| Đối cách | дрянно́й, дрянно́го | дрянно́е | дрянну́ю | дрянны́е, дрянны́х |
| Công cụ cách | дрянны́м | дрянны́м | дрянно́й, дрянно́ю | дрянны́ми |
| Giới cách | дрянно́м | дрянно́м | дрянно́й | дрянны́х |
| Dạng ngắn | дря́нен | дря́нно//дрянно́ | дрянна́ | дря́нны//дрянны́ |
Ví dụ
- дрянной человекngười xấu, đồ tồi
- дрянная погодаtrời xấu quá