досту́пный доступный

tính từ

Nghĩa

  1. có thể qua được, có thể đi đượcдля прохода
  2. có thể đến đượcдля подхода
  3. dễ gầnо человеке
  4. dễ hiểu, dễ tiếp thụлёгкий для понимания
  5. phải chăng, vừa túi tiềnподходящий для всех
  6. vừa tầm, vừa sức, vừa phảiсоответствующий силам, способностям

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдосту́пныйдосту́пноедосту́пнаядосту́пные
Sinh cáchдосту́пногодосту́пногодосту́пнойдосту́пных
Tặng cáchдосту́пномудосту́пномудосту́пнойдосту́пным
Đối cáchдосту́пный, досту́пногодосту́пноедосту́пнуюдосту́пные, досту́пных
Công cụ cáchдосту́пнымдосту́пнымдосту́пной, (досту́пною)досту́пными
Giới cáchдосту́пномдосту́пномдосту́пнойдосту́пных
Dạng ngắnдосту́пендосту́пнодосту́пнадосту́пны

Ví dụ

  • тропа, доступная только для пешеходов
    đường mòn chỉ có khách bộ hành đi qua được
  • изложить свою мысль в доступныйой форме
    trình bày ý nghĩ của mình dưới hình thức dễ hiểu
  • доступная цена
    giá phải chăng

Từ liên quan

Từ phái sinh