домо́й
khác
Nghĩa
- về nhà
| Tương lai | |
|---|---|
| я | домо́ю |
| ты | домо́ешь |
| он / она / оно | домо́ет |
| мы | домо́ем |
| вы | домо́ете |
| они | домо́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | домы́л |
| Giống cái | домы́ла |
| Giống trung | домы́ло |
| Số nhiều | домы́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | домо́й |
| Số nhiều | домо́йте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | домы́вший |
| Bị động | — | домы́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | домы́в, домывши |