дома́шний
tính từ
Nghĩa
- thuần hóaприрученный
- thuộc gia đìnhотносящийся к дому, семье
- người nhàдомочадец, домочадцы
- ở nhà, thuộc nhàотносящийся к дому, семье
- tự làmсамодельный
- làm tại nhà, tự làm
- trong nhàотносящийся к дому, семье
- thuộc gia đình, trong nhàrelational
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дома́шний | дома́шнее | дома́шняя | дома́шние |
| Sinh cách | дома́шнего | дома́шнего | дома́шней | дома́шних |
| Tặng cách | дома́шнему | дома́шнему | дома́шней | дома́шним |
| Đối cách | дома́шний, дома́шнего | дома́шнее | дома́шнюю | дома́шние, дома́шних |
| Công cụ cách | дома́шним | дома́шним | дома́шней, дома́шнею | дома́шними |
| Giới cách | дома́шнем | дома́шнем | дома́шней | дома́шних |
| Dạng ngắn | дома́шен | дома́шне | дома́шня | дома́шни |

