дока́зывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chứng minh, dẫn chứng, chứng tỏ, chứng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дока́зываю |
| ты | дока́зываешь |
| он / она / оно | дока́зывает |
| мы | дока́зываем |
| вы | дока́зываете |
| они | дока́зывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дока́зывал |
| Giống cái | дока́зывала |
| Giống trung | дока́зывало |
| Số nhiều | дока́зывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дока́зывай |
| Số nhiều | дока́зывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дока́зывающий | дока́зывавший |
| Bị động | дока́зываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дока́зывая | дока́зывав, доказывавши |
Ví dụ
- доказывать теоремуchứng minh định lý
- доказывать что-л. на практикеchứng minh cái gì trên thực tiễn

