доказа́вший
tính từ
Nghĩa
- đã chứng minh, đã chứng tỏ, đã được chứng minh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | доказа́вший | доказа́вшее | доказа́вшая | доказа́вшие |
| Sinh cách | доказа́вшего | доказа́вшего | доказа́вшей | доказа́вших |
| Tặng cách | доказа́вшему | доказа́вшему | доказа́вшей | доказа́вшим |
| Đối cách | доказа́вшего, доказа́вший | доказа́вшее | доказа́вшую | доказа́вших, доказа́вшие |
| Công cụ cách | доказа́вшим | доказа́вшим | доказа́вшей, доказа́вшею | доказа́вшими |
| Giới cách | доказа́вшем | доказа́вшем | доказа́вшей | доказа́вших |