дове́рие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- tin cẩn
- tin cậy
- tín cẩn
- tín nhiệm
- Tín nhiệm, tin cậy, tin cẩn, tín cẩn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дове́рие | дове́рия |
| Sinh cách | дове́рия | дове́рий |
| Tặng cách | дове́рию | дове́риям |
| Đối cách | дове́рие | дове́рия |
| Công cụ cách | дове́рием | дове́риями |
| Giới cách | дове́рии | дове́риях |
Ví dụ
- питать доверие к кому-л.tín nhiệm (tin cậy) ai
- оказать кому-л. довериеtín nhiệm (tin cậy, tin) ai
- пользоваться довериеем кого-л.được ai tín nhiệm (tin cậy, tin cẩn, tin), thu được lòng tin của ai
