доверя́вший доверявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tin tưởng, đã tin cậy, đã giao phó

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоверя́вшийдоверя́вшеедоверя́вшаядоверя́вшие
Sinh cáchдоверя́вшегодоверя́вшегодоверя́вшейдоверя́вших
Tặng cáchдоверя́вшемудоверя́вшемудоверя́вшейдоверя́вшим
Đối cáchдоверя́вшего, доверя́вшийдоверя́вшеедоверя́вшуюдоверя́вших, доверя́вшие
Công cụ cáchдоверя́вшимдоверя́вшимдоверя́вшей, доверя́вшеюдоверя́вшими
Giới cáchдоверя́вшемдоверя́вшемдоверя́вшейдоверя́вших

доверя́ть доверять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cho... biếtсообщать
  2. giao, giao phó, ký thác, ủy thácВ Дпоручатьcho
  3. tín nhiệm, tin cậy, tin cẩn, tin, tin tưởngДверить

Chia động từ

Hiện tại
ядоверя́ю
тыдоверя́ешь
он / она / онодоверя́ет
мыдоверя́ем
выдоверя́ете
онидоверя́ют
Quá khứ
Giống đựcдоверя́л
Giống cáiдоверя́ла
Giống trungдоверя́ло
Số nhiềuдоверя́ли
Mệnh lệnh
Số ítдоверя́й
Số nhiềuдоверя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдоверя́ющийдоверя́вший
Bị độngдоверя́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдоверя́ядоверяв, доверявши

Ví dụ

  • доверять кому-л. свего ребёнка
    giao phó con mình cho ai
  • доверять кому-л. тайну
    cho ai biết chuyện bí mật

Từ liên quan