добыва́емый добываемый

tính từ

Nghĩa

  1. được khai thác, được thu hoạch

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдобыва́емыйдобыва́емоедобыва́емаядобыва́емые
Sinh cáchдобыва́емогодобыва́емогодобыва́емойдобыва́емых
Tặng cáchдобыва́емомудобыва́емомудобыва́емойдобыва́емым
Đối cáchдобыва́емого, добыва́емыйдобыва́емоедобыва́емуюдобыва́емых, добыва́емые
Công cụ cáchдобыва́емымдобыва́емымдобыва́емой, добыва́емоюдобыва́емыми
Giới cáchдобыва́емомдобыва́емомдобыва́емойдобыва́емых
Dạng ngắnдобываемдобываемодобываемадобываемы

добыва́ть добывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Khai thác, khai khoáng, khai mỏ, đào được
  2. săn bắn, săn đượcохотясь
  3. Tìm, kiếm, tìm kiếm, thu được, nhận được

Chia động từ

Hiện tại
ядобыва́ю
тыдобыва́ешь
он / она / онодобыва́ет
мыдобыва́ем
выдобыва́ете
онидобыва́ют
Quá khứ
Giống đựcдобыва́л
Giống cáiдобыва́ла
Giống trungдобыва́ло
Số nhiềuдобыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítдобыва́й
Số nhiềuдобыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдобыва́ющийдобыва́вший
Bị độngдобыва́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдобыва́ядобыва́в, добывавши

Ví dụ

  • добывать сведения
    tìm kiếm tài liệu, thu (nhận) được tin tức
  • добывать средства к существованию
    kiếm kế sinh nhai, kiếm ăn

Từ liên quan