дичи́вшийся
tính từ
Nghĩa
- đã lánh người, đã sống khép kín
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дичи́вшийся | дичи́вшееся | дичи́вшаяся | дичи́вшиеся |
| Sinh cách | дичи́вшегося | дичи́вшегося | дичи́вшейся | дичи́вшихся |
| Tặng cách | дичи́вшемуся | дичи́вшемуся | дичи́вшейся | дичи́вшимся |
| Đối cách | дичи́вшегося, дичи́вшийся | дичи́вшееся | дичи́вшуюся | дичи́вшихся, дичи́вшиеся |
| Công cụ cách | дичи́вшимся | дичи́вшимся | дичи́вшейся, дичи́вшеюся | дичи́вшимися |
| Giới cách | дичи́вшемся | дичи́вшемся | дичи́вшейся | дичи́вшихся |