дича́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hóa dại, trở thành hoang dạiо растениях
- trở thành hoangо животных
- đâm ra cả thẹn, xa lánh ngườiстановиться нелюдимым
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дича́ю |
| ты | дича́ешь |
| он / она / оно | дича́ет |
| мы | дича́ем |
| вы | дича́ете |
| они | дича́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дича́л |
| Giống cái | дича́ла |
| Giống trung | дича́ло |
| Số nhiều | дича́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дича́й |
| Số nhiều | дича́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дича́ющий | дича́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дича́я | дичав, дичавши |