дича́щийся
tính từ
Nghĩa
- đang lánh người, đang thu mình
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дича́щийся | дича́щееся | дича́щаяся | дича́щиеся |
| Sinh cách | дича́щегося | дича́щегося | дича́щейся | дича́щихся |
| Tặng cách | дича́щемуся | дича́щемуся | дича́щейся | дича́щимся |
| Đối cách | дича́щегося, дича́щийся | дича́щееся | дича́щуюся | дича́щихся, дича́щиеся |
| Công cụ cách | дича́щимся | дича́щимся | дича́щейся, дича́щеюся | дича́щимися |
| Giới cách | дича́щемся | дича́щемся | дича́щейся | дича́щихся |