дифира́мб дифирамб

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Ca tụng, khen quá đáng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдифира́мбдифира́мбы
Sinh cáchдифира́мбадифира́мбов
Tặng cáchдифира́мбудифира́мбам
Đối cáchдифира́мбдифира́мбы
Công cụ cáchдифира́мбомдифира́мбами
Giới cáchдифира́мбедифира́мбах

Ví dụ

  • петь дифирамбы кому-л.
    ca tụng ai, khen ai quá đáng

Từ đồng nghĩa