дифира́мб
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ca tụng, khen quá đáng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дифира́мб | дифира́мбы |
| Sinh cách | дифира́мба | дифира́мбов |
| Tặng cách | дифира́мбу | дифира́мбам |
| Đối cách | дифира́мб | дифира́мбы |
| Công cụ cách | дифира́мбом | дифира́мбами |
| Giới cách | дифира́мбе | дифира́мбах |
Ví dụ
- петь дифирамбы кому-л.ca tụng ai, khen ai quá đáng