похвала́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Khen ngợi, ngợi khen, khen
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | похвала́ | похвалы́ |
| Sinh cách | похвалы́ | похва́л |
| Tặng cách | похвале́ | похвала́м |
| Đối cách | похвалу́ | похвалы́ |
| Công cụ cách | похвало́й, похвало́ю | похвала́ми |
| Giới cách | похвале́ | похвала́х |
Ví dụ
- рассыпаться в похвалах кому-л.hết lời khên ngợi ai, tâng bốc ai