гимн
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bài ca chính thức
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ги́мн | ги́мны |
| Sinh cách | ги́мна | ги́мнов |
| Tặng cách | ги́мну | ги́мнам |
| Đối cách | ги́мн | ги́мны |
| Công cụ cách | ги́мном | ги́мнами |
| Giới cách | ги́мне | ги́мнах |
Ví dụ
- государственный гимн(со словами) — quốc ca; (без слов) — quốc thiều
- партийный гимнđảng ca
