дика́рь
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người mọi rợ, người man rợ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дика́рь | дикари́ |
| Sinh cách | дикаря́ | дикаре́й |
| Tặng cách | дикарю́ | дикаря́м |
| Đối cách | дикаря́ | дикаре́й |
| Công cụ cách | дикарё́м | дикаря́ми |
| Giới cách | дикаре́ | дикаря́х |