престу́пность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- số tội ác, số trọng tội, tình trạng phạm tộiналичие, количество преступлений
- Tội ác, phạm tội
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | престу́пность | престу́пности |
| Sinh cách | престу́пности | престу́пностей |
| Tặng cách | престу́пности | престу́пностям |
| Đối cách | престу́пность | престу́пности |
| Công cụ cách | престу́пностью | престу́пностями |
| Giới cách | престу́пности | престу́пностях |
Ví dụ
- борьба с преступностюđấu tranh ngăn ngừa tội ác, đấu tranh chống tình trạng phạm tội
- преступность замыслаtính chất tội ác (phạm tội) cỷa ý đồ