дели́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chia ra, phân ra, phân chia raна Вbị, được
- chia sẻ, san sẻТ с Т
- trao đổiвзаимно обмениваться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | делю́сь |
| ты | де́лишься |
| он / она / оно | де́лится |
| мы | де́лимся |
| вы | де́литесь |
| они | де́лятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дели́лся |
| Giống cái | дели́лась |
| Giống trung | дели́лось |
| Số nhiều | дели́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дели́сь |
| Số nhiều | дели́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | делящийся | дели́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | деля́сь | делившись |
Ví dụ
- делиться радостью с кем-л.chia sẻ niềm vui với ai
- делиться впечатлениями с кем-л.trao đổi (tỏ bày) cảm tưởng với ai
- делиться опытом работыtrao đổi kinh nghiệm công tác

