подели́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chia sẻ, san sẻ, chia choуделить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поделю́сь |
| ты | поде́лишься |
| он / она / оно | поде́лится |
| мы | поде́лимся |
| вы | поде́литесь |
| они | поде́лятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подели́лся |
| Giống cái | подели́лась |
| Giống trung | подели́лось |
| Số nhiều | подели́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подели́сь |
| Số nhiều | подели́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подели́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подели́вшись, поделя́сь |
Ví dụ
- поделиться с кем-л. папиросамиsan sẻ thuốc lá với ai
- поделиться с кем-л. своими впечатлениямиtrao đổi (chia sẻ) cảm tưởng với ai
- поделиться опытом с кем-л.trao đổi (san sẻ, chia sẻ) kinh nghiệm với ai
