дежу́рящий
tính từ
Nghĩa
- đang trực, đang làm nhiệm vụ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дежу́рящий | дежу́рящее | дежу́рящая | дежу́рящие |
| Sinh cách | дежу́рящего | дежу́рящего | дежу́рящей | дежу́рящих |
| Tặng cách | дежу́рящему | дежу́рящему | дежу́рящей | дежу́рящим |
| Đối cách | дежу́рящего, дежу́рящий | дежу́рящее | дежу́рящую | дежу́рящих, дежу́рящие |
| Công cụ cách | дежу́рящим | дежу́рящим | дежу́рящей, дежу́рящею | дежу́рящими |
| Giới cách | дежу́рящем | дежу́рящем | дежу́рящей | дежу́рящих |