дежу́рство дежурство

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Trực nhật, trực ban, trực

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдежу́рстводежу́рства
Sinh cáchдежу́рствадежу́рств
Tặng cáchдежу́рствудежу́рствам
Đối cáchдежу́рстводежу́рства
Công cụ cáchдежу́рствомдежу́рствами
Giới cáchдежу́рстведежу́рствах

Ví dụ

  • ночное дежурство
    [sự] trực đêm; (у постели больного) — [sự] túc trực
  • в его дежурство
    khi anh ấy đang trực